| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết |
| Tổng quan | |
| Kiểu lắp đặt | Tủ đứng |
| Loại máy | Máy lọc nước RO Hydrogen |
| Công nghệ lọc | Thẩm thấu ngược RO |
| Kháng khuẩn | Nano Silver |
| Dung tích bình chứa | 7.5 lít |
| Tỷ lệ lọc – thải | Lọc 5 – Thải 5 (Tỷ lệ này phụ thuộc vào chất lượng nước đầu vào) |
| Công suất lọc | 16 lít/giờ |
| Công suất tiêu thụ điện trung bình khoảng | 0.025 kWh |
| Chỉ số nước | pH 8.5 – 9.5, Hydrogen 1000 – 1250 ppb, ORP (-150) – (-300) mV |
| Độ pH thực tế | 8.0 – 8.9 pH, Để chỉ số đạt mức công bố, nước đầu vào nên là nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt theo tiêu chuẩn QCVN 01:1-2018/BYT (pH ~7) |
| Áp lực nước yêu cầu | 0.1 – 0.4 MPa |
| Nơi sản xuất máy bơm | Trung Quốc |
| Năm ra mắt | 2025 |
| Thương hiệu | Nhật Bản |
| Nơi sản xuất | Trung Quốc |
| Thông tin lõi lọc | |
| Số lõi lọc | 10 lõi |
| Lõi lọc thô | Lõi 1: PP 5 micron (Sx Trung Quốc)
Lõi 3: PP 1 micron (Sx Trung Quốc)
Lõi 2: CTO (Sx Trung Quốc) |
| Lõi RO/Nano/UF | RO DOW 100 GPD sản xuất Mỹ |
| Lõi chức năng | Lõi 6: Maifan (Sx Trung Quốc)
Lõi 9: Coconut (Sx Trung Quốc)
Lõi 8: Alkaline ( Sx Trung Quốc)
Lõi 7: ORP Hydrogen Plus (Sx Trung Quốc)
Lõi 5: Tourmaline (Sx Trung Quốc)
Lõi 10: Nano Silver (Sx Trung Quốc) |
| Hệ thống hoạt động | |
| Hệ thống bơm và van điều tiết | Bơm 2 chiều, van điện từ |
| Bảng điều khiển và tiện ích | |
| Bảng điều khiển | Nút vặn |
| Tiện ích | – Giàu Hydrogen chống oxy hóa
– Tạo nước kiềm (Alkaline) trung hòa axit cho cơ thể
– Chế độ cút nối nhanh dễ dàng thay lõi
– Ngừng hoạt động khi áp lực nước thấp
– Trung hòa độ pH ổn định độ ngọt cho nước
– Ngừng hoạt động khi nước đầy bình |
| Thông tin lắp đặt và bảo hành | |
| Kích thước – Khối lượng | Ngang 31 cm – Cao 103.6 cm – Sâu 40.6 cm – Nặng 22.7 kg |
| Thời gian bảo hành | Phần điện: 24 tháng – Bình áp: 12 tháng – Lõi RO: Không bảo hành |
| Hãng | Toshiba |
Bộ phận tư vấn mua hàng
Sản phẩm cùng danh mục








/function/TWP-NA1SVN-K-1.png/jcr:content/renditions/TWP-NA1SVN-K-1.webp)
/function/TWP-NA1SVN-K-2.png/jcr:content/renditions/TWP-NA1SVN-K-2.webp)
/function/TWP-NA1SVN-K-4.png/jcr:content/renditions/TWP-NA1SVN-K-4.webp)
/function/TWP-NA1SVN-K-5.png/jcr:content/renditions/TWP-NA1SVN-K-5.webp)
/function/TWP-NA1SVN-K-8.png/jcr:content/renditions/TWP-NA1SVN-K-8.webp)












